Tra cứu nhanh
Cập nhật
Luật
Nghị định
Thông tư
Danh mục
Hiến pháp
Bộ luật
Luật
Nghị định
Đơn vị hành chính
Từ điển
/
Luật
/
60/2014/QH13
/
Điều 68
/
Khoản 3
Luật
số
60/2014/QH13
Hết hiệu lực một phần
Khoản 3 - Điều 68 - Luật số 60/2014/QH13
Điều 68
Khoản 3 - Điều 68 - Luật số 60/2014/QH13
3.
Thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan đến công tác hộ tịch.
Thông tin liên kết
Khoản 3 - Điều 68 - Luật số 60/2014/QH13
Khoản 3 - Điều 68 - Luật số 60/2014/QH13
Cập nhật 25/01/2025 18:41:51
Mức phạt
Thẻ tìm kiếm
60/2014/QH13
Điều 68
Khoản 3
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Khoản 1
Khoản 2
Điều 2.
Hộ tịch và đăng ký hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 3.
Nội dung đăng ký hộ tịch
Khoản 1
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Khoản 2
7 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Khoản 3
Khoản 4
Điều 4.
Giải thích từ ngữ
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Khoản 9
Khoản 10
Khoản 11
Khoản 12
Khoản 13
Điều 5.
Nguyên tắc đăng ký hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Điều 6.
Quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch của cá nhân
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 7.
Thẩm quyền đăng ký hộ tịch
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 3
Khoản 4
Điều 8.
Bảo đảm thực hiện quyền, nghĩa vụ đăng ký hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 9.
Phương thức yêu cầu và tiếp nhận yêu cầu đăng ký hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 10.
Hợp pháp hóa lãnh sự đối với giấy tờ của nước ngoài
Điều 11.
Lệ phí hộ tịch
Khoản 1
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 2
Điều 12.
Các hành vi bị nghiêm cấm
Khoản 1
9 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điểm i
Khoản 2
Khoản 3
Điều 13.
Thẩm quyền đăng ký khai sinh
Điều 14.
Nội dung đăng ký khai sinh
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
Khoản 3
Điều 15.
Trách nhiệm đăng ký khai sinh
Khoản 1
Khoản 2
Điều 16.
Thủ tục đăng ký khai sinh
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 17.
Thẩm quyền đăng ký kết hôn và nội dung Giấy chứng nhận kết hôn
Khoản 1
Khoản 2
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điều 18.
Thủ tục đăng ký kết hôn
Khoản 1
Khoản 2
Điều 19.
Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
Điều 20.
Thủ tục đăng ký giám hộ cử
Khoản 1
Khoản 2
Điều 21.
Đăng ký giám hộ đương nhiên
Khoản 1
Khoản 2
Điều 22.
Đăng ký chấm dứt giám hộ
Khoản 1
Khoản 2
Điều 23.
Đăng ký thay đổi giám hộ
Điều 24.
Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
Điều 25.
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
Khoản 1
Khoản 2
Điều 26.
Phạm vi thay đổi hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 27.
Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch
Điều 28.
Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 29.
Thủ tục bổ sung hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 30.
Trách nhiệm thông báo khi có sự thay đổi hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 31.
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
Điều 32.
Thẩm quyền đăng ký khai tử
Điều 33.
Thời hạn và trách nhiệm đăng ký khai tử
Khoản 1
Khoản 2
Điều 34.
Thủ tục đăng ký khai tử
Khoản 1
Khoản 2
Điều 35.
Thẩm quyền đăng ký khai sinh
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 36.
Thủ tục đăng ký khai sinh
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 37.
Thẩm quyền đăng ký kết hôn
Khoản 1
Khoản 2
Điều 38.
Thủ tục đăng ký kết hôn
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 39.
Thẩm quyền đăng ký giám hộ, chấm dứt giám hộ
Điều 40.
Thủ tục đăng ký giám hộ cử
Khoản 1
Khoản 2
Điều 41.
Đăng ký giám hộ đương nhiên
Điều 42.
Thủ tục đăng ký chấm dứt, thay đổi giám hộ
Điều 43.
Thẩm quyền đăng ký nhận cha, mẹ, con
Điều 44.
Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 45.
Phạm vi thay đổi hộ tịch
Điều 46.
Thẩm quyền đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 47.
Thủ tục đăng ký thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc
Khoản 1
Khoản 2
Điều 48.
Thẩm quyền ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 49.
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; thay đổi hộ tịch; khai tử
Khoản 1
Khoản 2
Điều 50.
Thủ tục ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn, ly hôn, hủy việc kết hôn
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 51.
Thẩm quyền đăng ký khai tử
Khoản 1
Khoản 2
Điều 52.
Thủ tục đăng ký khai tử
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 53.
Đăng ký hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở nước ngoài
Khoản 1
Khoản 2
Điều 54.
Công chức làm công tác hộ tịch tại Cơ quan đại diện
Khoản 1
Khoản 2
Điều 55.
Lập Sổ hộ tịch tại Bộ Ngoại giao
Điều 56.
Trách nhiệm báo cáo của Cơ quan đại diện
Điều 57.
Cơ sở dữ liệu hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 58.
Sổ hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 59.
Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
Khoản 1
Khoản 2
Điều 60.
Cập nhật, điều chỉnh thông tin hộ tịch cá nhân trong Cơ sở dữ liệu hộ tịch điện tử
Khoản 1
Khoản 2
Điều 61.
Nguyên tắc quản lý, khai thác Cơ sở dữ liệu hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 62.
Cấp bản chính trích lục hộ tịch khi đăng ký hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 63.
Cấp bản sao trích lục hộ tịch về sự kiện hộ tịch đã đăng ký
Điều 64.
Thủ tục cấp bản sao trích lục hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
Điều 65.
Trách nhiệm của Chính phủ
Khoản 1
Khoản 2
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điều 66.
Trách nhiệm của Bộ Tư pháp
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 67.
Trách nhiệm của Bộ Ngoại giao
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
8 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điều 68.
Trách nhiệm của Bộ Công an
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 69.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương
Khoản 1
8 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Khoản 2
Khoản 3
Điều 70.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Khoản 1
10 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điểm i
Điểm k
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 71.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Khoản 1
8 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Khoản 2
Điều 72.
Công chức làm công tác hộ tịch
Khoản 1
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
Khoản 4
Điều 73.
Nhiệm vụ, quyền hạn của công chức làm công tác hộ tịch
Khoản 1
7 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Khoản 2
Điều 74.
Những việc công chức làm công tác hộ tịch không được làm
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Điều 75.
Giá trị của Sổ hộ tịch được lập, giấy tờ hộ tịch được cấp trước ngày Luật này có hiệu lực
Khoản 1
Khoản 2
Điều 76.
Điều khoản chuyển tiếp
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 77.
Hiệu lực thi hành
Khoản 1
Khoản 2
Đây là nội dung TOC đã được cache. Key: cnl:toc:188327:with_khoan:with_diem, TTL: 1 phút