Điều 1 - Thông tư số 41/2025/TT-BTC

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 123/2014/TT-BTC ngày 27/8/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn tổ chức vận hành, khai thác Hệ thống thông tin quản lý ngân sách và Kho bạc (TABMIS)

Xem các khoản
    1.

    Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 như sau:

    “b) Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương”.

    2.

    Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 5 như sau:

    “3. Đối với ngân sách cấp xã, Kho bạc Nhà nước (KBNN) nơi giao dịch thực hiện nhập, phê duyệt bút toán dự toán trên TABMIS và nhập Lệnh chi tiền của ngân sách cấp xã.”.

    3.

    Sửa đổi, bổ sung gạch đầu dòng (-) thứ hai và thứ ba điểm b khoản 1 Điều 9 như sau:

    “- Trực tiếp cài đặt, thiết lập môi trường (máy trạm, hạ tầng truyền thông) sẵn sàng cho việc vận hành TABMIS; kiểm tra, xử lý kịp thời các sự cố liên quan tại cơ quan tài chính trên địa bàn.

    - Tổ chức công tác hỗ trợ người sử dụng TABMIS tại các phòng chuyên môn thuộc cơ quan tài chính trên địa bàn; kịp thời trao đổi, phản ánh các vướng mắc phát sinh về KBNN để phối hợp giải quyết”.

    4.

    Sửa đổi, bổ sung nội dung Điều 10 như sau:

    Xem các Điểm
      a)

      Bổ sung nội dung tại gạch đầu dòng (-) thứ ba điểm a khoản 2 Điều 10 như sau:

      “+ Đối với ngân sách xã, thực hiện nhập, phê duyệt bút toán dự toán trên TABMIS (theo quy trình phân bổ dự toán từ cấp 0 đến cấp 1, cấp trung gian (nếu có), cấp 4 và nhập Lệnh chi tiền.

      Thời hạn nhập, phê duyệt dự toán: đối với quy trình nhập, phân bổ, phê duyệt dự toán cấp 0, phân bổ cấp 0 đến cấp 1 là không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản giao dự toán; đối với quy trình nhập, phân bổ, phê duyệt dự toán cấp 1 đến cấp trung gian (nếu có), cấp 4 không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản giao dự toán. Thời hạn nhập Lệnh chi tiền không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Lệnh chi tiền.”.

      b)

      Sửa đổi, bổ sung các nội dung tại điểm a khoản 3 Điều 10 như sau:

      b1) Tại dấu cộng (+) thứ ba, gạch đầu dòng (-) thứ hai:

      “+ Đối với ngân sách xã, thực hiện nhập, phê duyệt bút toán dự toán trên TABMIS (theo quy trình phân bổ dự toán từ cấp 0 đến cấp 1, cấp trung gian (nếu có), cấp 4 và nhập Lệnh chi tiền.

      Thời hạn nhập, phê duyệt dự toán: đối với quy trình nhập, phân bổ, phê duyệt dự toán cấp 0, phân bổ cấp 0 đến cấp 1 là không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản giao dự toán; đối với quy trình nhập, phân bổ, phê duyệt dự toán cấp 1 đến cấp trung gian (nếu có), cấp 4 không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản giao dự toán. Thời hạn nhập Lệnh chi tiền không quá 01 ngày làm việc kể từ ngày nhận được Lệnh chi tiền.”.

      b2) Tại dấu cộng (+) thứ nhất và thứ hai, gạch đầu dòng (-) thứ tư:

      “+ Khai thác, tổng hợp số liệu trên bộ sổ tỉnh thuộc phạm vi đơn vị hoạt động theo các mẫu biểu quy định tại Thông tư hướng dẫn chế độ kế toán ngân sách nhà nước và hoạt động nghiệp vụ KBNN;

      + Phối hợp với KBNN khu vực và các đơn vị liên quan trên địa bàn xử lý các vấn đề phát sinh trong quá trình truyền, nhận dữ liệu đảm bảo chính xác, kịp thời;”

      b3) Tại dấu cộng (+) thứ nhất và thứ hai, gạch đầu dòng (-) thứ năm:

      “+ Báo cáo các cơ quan có thẩm quyền thông tin về tình hình thu, chi, quyết toán NSNN và các thông tin khác thuộc địa bàn theo yêu cầu quản lý;

      + Định kỳ cung cấp cho các đơn vị khác thông tin kế toán trên TABMIS, trường hợp cần thiết thực hiện theo yêu cầu của các đơn vị trên địa bàn theo quy định của pháp luật;”.

    5.

    Thay thế cụm từ “Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và cơ quan tài chính tỉnh, huyện có trách nhiệm: “bằng cụm từ “Các đơn vị thuộc Bộ Tài chính và Sở Tài chính các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương có trách nhiệm:” tại Điều 4; thay thế cụm từ “KBNN và KBNN tỉnh, huyện có trách nhiệm:” bằng cụm từ “KBNN và KBNN khu vực (bao gồm Phòng Giao dịch) có trách nhiệm:” tại Điều 5; thay thế cụm từ “Tổng Giám đốc KBNN” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN” tại điểm c khoản 1, điểm c khoản 2 Điều 10, Điều 13; thay thế cụm từ “KBNN tỉnh” bằng cụm từ “KBNN khu vực” tại điểm c khoản 1 Điều 3, Điều 5, điểm a khoản 1 Điều 9, điểm b khoản 1 Điều 10, tên khoản 2 Điều 10, điểm a, b, c, d khoản 2 Điều 10, điểm a, c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương” bằng cụm từ “KBNN khu vực” tại điểm c khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “KBNN huyện” bằng “Phòng Giao dịch” tại điểm c khoản 1 Điều 3, điểm b khoản 2 Điều 10, tên khoản 3 Điều 10, điểm a khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “KBNN các quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh” bằng cụm từ “Phòng Giao dịch” tại điểm c khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Kho bạc Nhà nước tỉnh, huyện” bằng cụm từ “KBNN khu vực, Phòng Giao dịch” tại điểm b khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN tỉnh” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN khu vực” tại điểm c khoản 2 Điều 10, điểm c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương” bằng cụm từ “Giám đốc KBNN khu vực” tại Điều 13; thay thế cụm từ “Giám đốc KBNN huyện” bằng cụm từ “Trưởng Phòng Giao dịch” tại điểm c khoản 3 Điều 10; thay thế cụm từ “Sở Giao dịch KBNN” bằng cụm từ “Ban Giao dịch - KBNN” tại điểm d khoản 2 Điều 10; thay thế cụm từ “Cục Tin học và Thống kê tài chính” bằng cụm từ “Cục Công nghệ thông tin và Chuyển đổi số” tại khoản 5 Điều 2, điểm a khoản 1, khoản 2 Điều 3, khoản 6 Điều 5, khoản 5 Điều 8, điểm b, c khoản 1 Điều 10; thay thế cụm từ “Vụ Tài chính Hành chính sự nghiệp” bằng cụm từ “Vụ Tài chính - Kinh tế ngành” tại điểm a khoản 1 Điều 3, khoản 2 Điều 8; thay thế cụm từ “Vụ Tài chính các ngân hàng và tổ chức tài chính” bằng cụm từ “Vụ Các định chế tài chính” tại điểm a khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Cục Tài chính doanh nghiệp” bằng cụm từ “Cục Phát triển doanh nghiệp nhà nước” tại điểm a khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Cục Quản lý nợ và Tài chính đối ngoại” bằng cụm từ “Cục Quản lý nợ và Kinh tế đối ngoại” tại khoản 1 Điều 3; thay thế cụm từ “Tổng cục Dự trữ Nhà nước” bằng cụm từ “Cục Dự trữ Nhà nước” tại điểm a khoản 1 Điều 3.

    6.

    Bãi bỏ khoản 2 Điều 9, điểm d khoản 3 Điều 10.

Thông tin liên kết

Điều 1 - Thông tư số 41/2025/TT-BTC

Điều 1 - Thông tư số 41/2025/TT-BTC

Thẻ tìm kiếm

Đây là nội dung TOC đã được cache. Key: cnl:toc:410313:with_khoan:with_diem, TTL: 1 phút