Tra cứu nhanh
Cập nhật
Luật
Nghị định
Thông tư
Danh mục
Hiến pháp
Bộ luật
Luật
Nghị định
Đơn vị hành chính
Từ điển
/
Luật
/
41/2013/QH13
/
Điều 36
/
Khoản 2
/
Điểm d
Luật
số
41/2013/QH13
Hết hiệu lực một phần
Điểm d - Khoản 2 - Điều 36 - Luật số 41/2013/QH13
Khoản 2
Điểm d - Khoản 2 - Điều 36 - Luật số 41/2013/QH13
d)
Chiếu xạ;
Thông tin liên kết
Điểm d - Khoản 2 - Điều 36 - Luật số 41/2013/QH13
Điểm d - Khoản 2 - Điều 36 - Luật số 41/2013/QH13
Cập nhật 25/01/2025 22:29:54
Thẻ tìm kiếm
41/2013/QH13
Điểm d
Điều 36
Khoản 2
Luật
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Điều 2.
Đối tượng áp dụng
Điều 3.
Giải thích từ ngữ
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Khoản 9
Khoản 10
Khoản 11
Khoản 12
Khoản 13
Khoản 14
Khoản 15
Khoản 16
Khoản 17
Khoản 18
Khoản 19
Khoản 20
Khoản 21
Khoản 22
Điều 4.
Nguyên tắc hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 5.
Chính sách của Nhà nước về hoạt động bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 6.
Thông tin và tuyên truyền về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 3
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 4
Điều 7.
Trách nhiệm quản lý nhà nước của Chính phủ, các bộ
Khoản 1
Khoản 2
12 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điểm i
Điểm k
Điểm l
Điểm m
Khoản 3
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điều 8.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Khoản 1
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Khoản 2
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điều 9.
Hệ thống cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 10.
Vai trò của các tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức chính trị xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Điều 11.
Hợp tác quốc tế về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Điều 12.
Phí, lệ phí về bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Điều 13.
Hành vi bị cấm
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Điều 14.
Yêu cầu phòng, chống sinh vật gây hại thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 15.
Quyền và nghĩa vụ của chủ thực vật
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điều 16.
Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Khoản 9
Điều 17.
Công bố dịch hại thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
Điều 18.
Tổ chức chống dịch hại thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
7 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Khoản 3
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 4
Khoản 5
Điều 19.
Công bố hết dịch hại thực vật
Điều 20.
Dự trữ và sử dụng thuốc bảo vệ thực vật thuộc Danh mục hàng dự trữ quốc gia
Khoản 1
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 21.
Kinh phí chống dịch hại thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
Điều 22.
Nội dung hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Điều 23.
Điều kiện hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
Điều 24.
Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân hoạt động dịch vụ bảo vệ thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điều 25.
Quy định về kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điều 26.
Yêu cầu đối với vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 27.
Phân tích nguy cơ dịch hại
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 28.
Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép kiểm dịch thực vật nhập khẩu
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 29.
Kiểm dịch thực vật nhập khẩu
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Điều 30.
Kiểm dịch thực vật sau nhập khẩu
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 31.
Kiểm dịch thực vật xuất khẩu
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 32.
Kiểm dịch thực vật quá cảnh
Khoản 1
Khoản 2
Điều 33.
Trình tự, thủ tục kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh và cấp Giấy chứng nhận kiểm dịch thực vật
Khoản 1
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
Điều 34.
Xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật nhập khẩu, xuất khẩu, quá cảnh
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Điều 35.
Tạm ngừng xuất khẩu, nhập khẩu; cấm xuất khẩu, nhập khẩu vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 2
Khoản 3
Điều 36.
Hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điều 37.
Điều kiện cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
Điều 38.
Hồ sơ, trình tự, thủ tục và thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 39.
Hồ sơ, trình tự và thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Khoản 3
Điều 40.
Hiệu lực của Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Điều 41.
Thu hồi Giấy chứng nhận hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
Điều 42.
Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hành nghề xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
7 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điều 43.
Kiểm dịch thực vật nội địa
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Điều 44.
Trách nhiệm của cơ quan chuyên ngành bảo vệ và kiểm dịch thực vật trong hoạt động kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Khoản 9
Khoản 10
Khoản 11
Điều 45.
Nhiệm vụ và quyền hạn của công chức kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Điều 46.
Quy định trang phục đối với công chức kiểm dịch thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Điều 47.
Quyền và nghĩa vụ của chủ vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điều 48.
Quy định chung về quản lý thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 49.
Thuốc bảo vệ thực vật không được đăng ký hoặc bị loại khỏi Danh mục thuốc bảo vệ thực vật được phép sử dụng tại Việt Nam
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 3
Điều 50.
Tổ chức, cá nhân được đăng ký thuốc bảo vệ thực vật tại Việt Nam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 51.
Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
Điều 52.
Hồ sơ, trình tự, thủ tục gia hạn Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 3
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 4
Điều 53.
Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 2
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 3
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 54.
Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
Điều 55.
Khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 56.
Hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
Điều 57.
Cấp lại Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 58.
Thu hồi Giấy phép khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
Điều 59.
Điều kiện đối với tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
Điều 60.
Quyền và nghĩa vụ của tổ chức thực hiện khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điều 61.
Điều kiện đối với cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
Điều 62.
Quyền và nghĩa vụ của cơ sở sản xuất thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
9 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điểm i
Điều 63.
Điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
Điều 64.
Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
11 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điểm i
Điểm k
Điểm l
Điều 65.
Hồ sơ, trình tự, thủ tục, thẩm quyền cấp, thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 3
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 4
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 66.
Thời hạn hiệu lực của Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc bảo vệ thực vật, Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Điều 67.
Nhập khẩu, xuất khẩu thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 3
Khoản 4
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 5
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 6
Điều 68.
Vận chuyển thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Điều 69.
Bảo quản thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Điều 70.
Quảng cáo thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 71.
Bao gói, nhãn thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 3
Điều 72.
Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điều 73.
Thu hồi thuốc bảo vệ thực vật trên thị trường, xử lý thuốc bảo vệ thực vật bị thu hồi
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
Khoản 3
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 4
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 5
Điều 74.
Tiêu hủy thuốc bảo vệ thực vật
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
Khoản 3
Điều 75.
Thu gom và xử lý bao gói thuốc bảo vệ thực vật sau sử dụng
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 76.
Hiệu lực thi hành
Khoản 1
Khoản 2
Điều 77.
Quy định chi tiết
Đây là nội dung TOC đã được cache. Key: cnl:toc:193377:with_khoan:with_diem, TTL: 1 phút