Tra cứu nhanh
Cập nhật
Luật
Nghị định
Thông tư
Danh mục
Hiến pháp
Bộ luật
Luật
Nghị định
Đơn vị hành chính
Từ điển
/
Luật
/
94/2015/QH13
/
Điều 72
Luật
số
94/2015/QH13
Còn hiệu lực
Điều 72 - Luật số 94/2015/QH13
Luật số 94/2015/QH13
Điều 72 - Luật số 94/2015/QH13
Điều 72.
Hiệu lực thi hành
Điều 72.
Hiệu lực thi hành
Luật này
có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2016.
Thông tin liên kết
Điều 72 - Luật số 94/2015/QH13
Điều 72 - Luật số 94/2015/QH13
Cập nhật 25/01/2025 15:11:23
Thẻ tìm kiếm
94/2015/QH13
Điều 72
Điều 1.
Phạm vi điều chỉnh
Điều 2.
Đối tượng áp dụng
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Điều 3.
Giải thích từ ngữ
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Điều 4.
Nguyên tắc quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Điều 5.
Trách nhiệm phối hợp của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Điều 6.
Kiểm sát hoạt động quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Điều 7.
Giám sát việc thực hiện chế độ tạm giữ, tạm giam
Điều 8.
Những hành vi bị nghiêm cấm
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Điều 9.
Quyền và nghĩa vụ của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
10 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điểm i
Điểm k
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 10.
Hệ thống tổ chức cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Khoản 2
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điều 11.
Hệ thống tổ chức cơ quan thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
Điều 12.
Nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan quản lý tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
8 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Khoản 2
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Khoản 3
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 4
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 13.
Nhiệm vụ, quyền hạn của nhà tạm giữ, trại tạm giam
Khoản 1
10 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điểm i
Điểm l
Khoản 2
Khoản 3
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Khoản 4
Khoản 5
Điều 14.
Cơ cấu, tổ chức của nhà tạm giữ, trại tạm giam
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 3
Điều 15.
Buồng tạm giữ thuộc đồn biên phòng
Khoản 1
Khoản 2
Điều 16.
Tiếp nhận người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 17.
Hồ sơ quản lý tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
Khoản 3
Điều 18.
Phân loại quản lý người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
12 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Điểm i
Điểm k
Điểm l
Điểm m
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điều 19.
Chế độ quản lý đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điều 20.
Thực hiện trích xuất người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
Khoản 3
6 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Khoản 4
Khoản 5
Điều 21.
Chuyển giao người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 22.
Việc gặp thân nhân, người bào chữa, tiếp xúc lãnh sự của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
8 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Khoản 5
Điều 23.
Kỷ luật người bị tạm giữ, người bị tạm giam vi phạm nội quy của cơ sở giam giữ, chế độ quản lý giam giữ
Khoản 1
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 24.
Quản lý đồ vật, tư trang, tiền, tài sản của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 25.
Giải quyết trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam bỏ trốn
Khoản 1
Khoản 2
Điều 26.
Giải quyết trường hợp người bị tạm giữ, người bị tạm giam chết
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Điều 27.
Chế độ ăn, ở của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 28.
Chế độ mặc và tư trang của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Điều 29.
Chế độ gửi, nhận thư, sách, báo và tài liệu của người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Điều 30.
Chế độ chăm sóc y tế đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 31.
Chế độ sinh hoạt tinh thần đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam
Điều 32.
Phạm vi áp dụng
Điều 33.
Chế độ ăn, ở và quản lý đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người dưới 18 tuổi
Khoản 1
Khoản 2
Điều 34.
Chế độ gặp thân nhân, người bào chữa, tiếp xúc lãnh sự của người bị tạm giữ, người bị tạm giam là người dưới 18 tuổi
Điều 35.
Chế độ ăn, ở và quản lý đối với người bị tạm giữ, người bị tạm giam là phụ nữ có thai hoặc nuôi con dưới 36 tháng tuổi
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 36.
Phạm vi áp dụng
Điều 37.
Chế độ ăn, ở và quản lý giam giữ đối với người bị kết án tử hình
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Điều 38.
Bảo đảm biên chế, nhân lực, cơ sở vật chất, kinh phí phục vụ quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 39.
Sử dụng vũ khí, phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ, công cụ hỗ trợ
Điều 40.
Cơ sở dữ liệu về thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Điều 41.
Chế độ, chính sách đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Điều 42.
Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi kiểm sát quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
7 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điều 43.
Trách nhiệm thực hiện yêu cầu, kiến nghị, kháng nghị, quyết định của Viện kiểm sát nhân dân trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 44.
Khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Điều 45.
Những trường hợp khiếu nại về quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam không được thụ lý giải quyết
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Điều 46.
Thẩm quyền giải quyết khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Điều 47.
Quyền và nghĩa vụ của người khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 48.
Quyền và nghĩa vụ của người bị khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Khoản 2
2 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điều 49.
Nhiệm vụ, quyền hạn của Viện kiểm sát nhân dân khi giải quyết khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 50.
Thời hạn giải quyết khiếu nại và gửi quyết định giải quyết khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 51.
Hồ sơ giải quyết khiếu nại trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
5 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Khoản 2
Điều 52.
Trình tự giải quyết khiếu nại lần đầu trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Điều 53.
Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần đầu trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Khoản 9
Điều 54.
Thủ tục giải quyết khiếu nại lần hai trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Điều 55.
Nội dung quyết định giải quyết khiếu nại lần hai trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Điều 56.
Tố cáo trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
Khoản 2
Điều 57.
Quyền và nghĩa vụ của người tố cáo trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điều 58.
Quyền và nghĩa vụ của người bị tố cáo trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
4 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Khoản 2
3 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điều 59.
Hồ sơ giải quyết tố cáo trong quản lý, thi hành tạm giữ, tạm giam
Khoản 1
8 Điểm
Điểm a
Điểm b
Điểm c
Điểm d
Điểm đ
Điểm e
Điểm g
Điểm h
Khoản 2
Điều 60.
Thẩm quyền, thủ tục, thời hạn giải quyết tố cáo
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 61.
Trách nhiệm của người có thẩm quyền giải quyết tố cáo
Khoản 1
Khoản 2
Điều 62.
Trách nhiệm của Chính phủ
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Điều 63.
Trách nhiệm của Bộ Công an
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Khoản 9
Khoản 10
Khoản 11
Điều 64.
Trách nhiệm của Bộ Quốc phòng
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Khoản 4
Khoản 5
Khoản 6
Khoản 7
Khoản 8
Khoản 9
Điều 65.
Trách nhiệm của Viện kiểm sát nhân dân tối cao
Khoản 1
Khoản 2
Khoản 3
Điều 66.
Trách nhiệm của Tòa án nhân dân tối cao
Khoản 1
Khoản 2
Điều 67.
Trách nhiệm của Bộ Y tế
Điều 68.
Trách nhiệm của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội
Điều 69.
Trách nhiệm của Bộ Tài chính
Điều 70.
Trách nhiệm của Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Điều 71.
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
Điều 72.
Hiệu lực thi hành
Điều 73.
Quy định chi tiết